Bạn đang ở đây

BẢNG GIÁ XE KAMAZ XE TẢI, XE BEN, XE ĐẦU KÉO, XE BỒN NHẬP KHẨU CHÂU ÂU

BẢNG GIÁ XE KAMAZ XE TẢI, XE BEN, XE ĐẦU KÉO, XE BỒN, XE CẨU, XE TƯỚI NƯỚC, NHỰA ĐƯỜNG NHẬP KHẨU CHÂU ÂU 2 CHÂN, 3 CHÂN, 4 CHÂN GIÁ RẼ

KAMAZ

THÔNG SỐ KỶ THUẬT

XE BEN ( tự đổ )

LOẠI XE

65115 ( 3 chân )

6540 ( 4 chân )

Động cơ

Model Kamaz 740.30
Loại Diesel, turbo, V8

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Trọng tải/ Trọng lượng ( kg )

13.660(kg) / 9.600 (kg)

11 khối

17.985 (kg) / 11.820 (kg)

Tổng trọng tải (kg)

23.895

30.000

Lốp trước, sau

11.00R20

11.00R20

Năm sản xuất

2015

2015

Hộp số

10 số, 2 tầng nhanh chậm

10 số, 2 tầng nhanh chậm

Kích thước thùng

4.140x2.750x2.300

5.690x2.330x1.140/990

Kích thước tổng thể

6.720x2.500x2.825

8.200x2.500x3.160

Năm sản xuất

2015

2015

Hệ thống lái

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Dung tích xilanh

10.850 (cm3)

10.850 (cm3)

XE ĐẦU KÉO

LOẠI XE

65116 (6x4)

6460 (6x4)

Động cơ

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Model Kamaz 740.50 – 360, Loại Diesel, turbo, V8

Trọng tải/ Trọng lượng (kg)

37.805/ 7.700

38.700/ 9.005

Tổng tải kéo (kg)

45.700

Lốp trước, sau

11.00R20

12.00R20

Năm sản xuất

2015

2015

Dung tích xilanh

10.850 (cm3)

11.760 (cm3)

Hộp số

10 số, 2 tầng nhanh chậm

10 số, 2 tầng nhanh chậm

Hệ thống lái

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Kích thước tổng thể

6.150 x 2.500 x 2.850

6.580 x 2.500 x 2.930

XE PHUN NƯỚC RỮA ĐƯỜNG

Động cơ

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Trọng tải/ Trọng lượng (kg)

12.300(kg) / 11.450 (kg)

Tổng trọng tải (kg)

23.945 (kg)

Lốp trước, sau

11.00R20

Năm sản xuất

2015

Hộp số

10 số, 2 tầng nhanh chậm

Kích thước thùng

5.200 x 2450 x 1250

Kích thước tổng thể

8.950 x 2.500 x 3.600

Màu sắc

Cam, Trắng, vàng

Hệ thống lái

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Dung tích xilanh

10.850 (cm3)

 

XE BỒN XĂNG DẦU ( 28 lít/100km)

LOẠI XE

53229 ( 3 Chân )

6540 ( 4 Chân )

Động cơ

Model Kamaz 740.31 – 240, Loại Diesel, turbo, V8

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Trọng tải/ Trọng lượng  (kg)

13.320(kg)/ 10.430 (kg)

18 khối

17.020(kg)/ 12.785 (kg)

23 khối

Tổng trọng tải (kg)

23.945

30.000

Lốp trước, sau

11.00R20

11.00R20

Năm sản xuất

2015

2015

Hộp số

10 số, 2 tầng nhanh chậm

10 số, 2 tầng nhanh chậm

Kích thước thùng

5.405 x 2.450 x 1.740

7.540 x 2.450 x 1.600

Kích thước tổng thể

8.180 x 2.500 x 3.680

10.280 x 2.500 x 3.550

Màu sắc

Đỏ , trắng, xanh

Đỏ , trắng, xanh

Hệ thống phanh

Phanh trước/ sau

Phanh tay

Tang trống khí nén

tác động lên trục bánh xe 3 và 4, tự hãm

Công suất (v/ph)

176/ 2200

191/ 2200

Hệ thống lái

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Dung tích xilanh

10.850 (cm3)

10.850 (cm3)

 

 

 

XE TẢI GẮN CẨU

LOẠI XE

65117 9 (6x4)

Động cơ

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Trọng tải/ Trọng lượng (kg)

10.800 (kg)/ 13.005(kg)

Tổng trọng tải (kg)

24.000 (kg)

Lốp trước, sau

11.00R20

Năm sản xuất

2016

Hộp số

10 số, 2 tầng nhanh chậm

Kích thước thùng

6.430 x 2.420 x 600

Kích thước tổng thể

10.120 x 2.500 x 3.730 mm

Màu sắc

Xanh, cam

Hệ thống phanh

Phanh trước/ sau

Phanh tay

Tang trống khí nén

Tác động lên trục bánh xe 3 và 4, tự hãm

Công suất (v/ph)

191/ 2200

Hệ thống lái

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Dung tích xilanh

10.850 (cm3)

 

XE CHỞ NHỰA ĐƯỜNG (53228)

Động cơ

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Model Kamaz 740.30 – 260, Loại Diesel, turbo, V8

Trọng tải/ Trọng lượng  (kg)

14.200(kg) / 9.605(kg)

19.300(kg) / 10.550(kg)

Tổng trọng tải (kg)

24.000 (kg)

30.000 (kg)

Lốp trước, sau

11.00R20

11.00R20

Năm sản xuất

2015

2015

Hộp số

10 số, 2 tầng nhanh chậm

10 số, 2 tầng nhanh chậm

Kích thước thùng

7.480 x 2.350 x 770/2.150

7.600 x 2.370 x 770/2.150

Kích thước tổng thể

10.115 x 2.500 x 3.480

10.295 x 2.500 x 3.500

Màu sắc

Trắng, cam

Trắng, cam

Hệ thống phanh

Phanh trước/ sau

Phanh tay

Tang trống khí nén

tác động lên trục bánh xe 3 và 4, tự hãm

Tang trống khí nén

tác động lên trục bánh xe 3 và 4, tự hãm

Công suất (v/ph)

191/2200

191/2200

Hệ thống lái

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Dung tích xilanh

10.850 (cm3)

10.850 (cm3)


 

Xe bồn xăng dầu kamaz 4 chân  ( 8x4 )

Xe ben kamaz 3 chân ( 6x4 )

CÔNG TY CHÚNG TÔI XIN THÔNG BÁO ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG BẢNG GIÁ XE KAMAZ XE TẢI, XE BEN, XE ĐẦU KÉO, XE BỒN NHẬP KHẨU CHÂU ÂU ĐỂ KHÁCH HÀNG CÓ SỰ LỰA CHỌN PHÙ HỢP VÀ CHÍNH XÁC NHẤT .

Giá trên đã bao gồm VAT 10%, thuế nhập khẩu, chưa bao gồm lệ phí đường bộ và các khoản phí khác …

         Lưu ý:

1.      Địa điểm giao xe: 147 QL1A(xa lộ đại hàn), Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM.

2.      Bảo hành và bảo dưỡng: Xe được bảo hành tại các trạm bảo hành của Kamaz trên toàn quốc, thay thế phụ tùng chính hãng

3.      Ngoài ra, Công ty chúng tôi còn hỗ trợ và tư vấn cho Quý khách về các vấn đề vay vốn, thuê tài chính và đăng ký xe, đứng tên hợp tác xã, cấp phù hiệu, đăng kí kinh doanh vận tải ...

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ : 0909.423.459 - 0982.302.665

Chân thành cảm ơn và rất  hân hạnh được phục vụ Quý khách hàng

Showroom : 147 QL1A(xa lộ đại hàn), P.An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM

UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẠNH TRANH

TỔNG KHO PHÂN PHỐI XE KAMAZ KHU VỰC PHÍA NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC

Điện thoại0909.423.459  Fax: 08-3719 8880

Showroom 1: 147 QL1A ( Xa Lộ Đại Hàn ) , P. An Phú Đông, Q.12, TP. HCM
Showroom 2 : 62 QL1A ( Cầu Vượt Bình Phước 2 ) , P. Hiệp Bình Phước , Q. Thủ Đức, Tp.HCM

Email: otohanh@gmail.com

Website : otonhanluc.com - chobanxetai.com - xechuyendungnhapkhau.com - muabanxedaukeo.com

LOẠI XE
THÔNG SỐ KỶ THUẬT HÌNH ẢNH 

GIÁ

Xe Tải thùng KAMAZ (4x2) 2 chân

Tự trọng bản thân : 6.200 kg
Tải trọng cho phép: 9.600 kg
Tổng trọng lượng xe và hàng hóa theo thiết kế(cho phép): 16.000
Chiều dài cơ sở (mm) 4.020
Kích thước tổng thể: 8.580 x 2.500 x 3.560 mm
Động cơ, Model KAMAZ 740.30-240 - EURO-3
Loại Diesel, V8, nạp tăng áp
Công suất động cơ (kW/Hp) 171/2250
Dung tích làm việc của các xi lanh (cm3)
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (Km/h) 100
Cỡ lốp 10.00-R20

820.000.000 đ

Xe Tải thùng KAMAZ (6x4) 3 chân

Tải trọng bản thân: 9.850 kg

Tải trọng cho phép: 14.400 kg

Tải trọng toàn bộ:24.000 kg

Kích thướt thùng:

7.800 x 2.425 x 720/2480

Lốp: 11.00R20

Động cơ: 740.30 - 260 4 Kì 8 xilanh chữ V

1.300.000.000 đ

Xe Tải thùng KAMAZ (8x4) 4 chân

Tải trọng bản thân: 10.430 kg

Tải trọng cho phép: 19.300 kg

Tải trọng toàn bộ:30.000 kg

Kích thướt thùng:

7.600 x 2.370 x 770/2.150

Lốp: 11.00R20

Động cơ: 740.30 - 340 4 Kì 8 xilanh chữ V

 

 

 

 

1.420.000.000 đ

Xe đầu kéo KAMAZ (6x4) 3 chân Tự trọng bản thân : 9.350 kg
Tải trọng cho phép: 14.500 kg
Tổng trọng lượng xe và hàng hóa theo thiết kế(cho phép): 52.500 kg ( 38.700 kg )
Chiều dài cơ sở (mm) 3.020 + 1.430
Kích thước tổng thể: 6.580 x 2.500 x 3.080 mm
Động cơ, Model KAMAZ 740.50-360 - EURO-3
Loại Diesel, V8, nạp tăng áp
Công suất động cơ (kW/Hp) 265/360
Dung tích làm việc của các xi lanh (cm3) 11.760
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (Km/h) 100
Hộp số ZF16S1820
Cỡ lốp 12.00-R20

 

900.000.000 đ

Xe ben KAMAZ (4x2) 2 chân Tự trọng bản thân : 6.500 kg
Tải trọng cho phép: 9.000 kg
Tổng trọng lượng xe và hàng hóa theo thiết kế(cho phép): 15.560 kg
Chiều dài cơ sở (mm) 3.020 + 1.430
Kích thước tổng thể: 6.580 x 2.500 x 3.080 mm
Động cơ, Model KAMAZ 740.50-180 - EURO-3
Loại Diesel, V8, nạp tăng áp
Công suất động cơ (kW/Hp) 265/360
Dung tích làm việc của các xi lanh (cm3) 11.760
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (Km/h) 100
Hộp số ZF16S1820
Cỡ lốp 12.00-R20

 

900.000.000 đ

 

 
LOẠI XE
THÔNG SỐ KỶ THUẬT HÌNH ẢNH 

GIÁ

Xe Ben KAMAZ (6x4) 3 chân 65115

Loại xe ( nhập khẩu nguyên chiếc): KAMAZ 65111 (6x6)

Kích thước tổng thể (mm) : 7.400 x 2.500 x 3.135

Kích thước thùng (mm): 4.500 x 2.300 x 1.000

Trọng tải (kg): 14.000

Trọng lượng bản thân (kg):11.050

Tổng trọng tải(kg):25.000

Lốp: 11.00R20

Hệ thống lái trợ lực Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh: Tang trống, tang trống khí nén, tác động lên bánh xe trục 3 tự hãm

Động cơ: 740.30 - 240 4 Kì 8 xilanh chữ V

1350.000.000 đ

Xe Ben KAMAZ (8x4) 4 chân 6540

Loại xe ( nhập khẩu nguyên chiếc): KAMAZ 6540 (8x4)

Kích thước tổng thể (mm) : 8.200 x 2.500 x 3.160

Kích thước thùng (mm): 5.690x2.330x1.140/990

Trọng tải (kg): 17.985

Trọng lượng bản thân (kg): 11820

Tổng trọng tải(kg): 30.000

Lốp: 11.00R20

Hệ thống lái trợ lực Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh: Tang trống, tang trống khí nén, tác động lên bánh xe trục 3 tự hãm

Động cơ: 740.30 - 360 4 Kì 8 xilanh chữ V

 

1.600.000.000 đ

Xe Tải cẩu KAMAZ (6x4) 3 chân , Cẩu 8 tấn

Tự trọng bản thân : 13.005 kg
Tải trọng cho phép: 10.800 kg
Tổng trọng lượng xe và hàng hóa theo thiết kế(cho phép): 24.000 kg
Chiều dài cơ sở (mm) : 4970 + 1320
Kích thước tổng thể: 10.245 x 2.500 x 3.700 mm

Kích thước thùng (mm): 6.800 x 2.425 x 565/---
Động cơ, Model KAMAZ 740.30-360 - EURO-3
Loại Diesel, V8, nạp tăng áp
Công suất động cơ (kW/Hp) 265/360
Dung tích làm việc của các xi lanh (cm3) 11.760
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (Km/h) 100
Hộp số ZF16S1820
Cỡ lốp 12.00-R20

1.980.000.000 đ

Xe bồn xăng dầu KAMAZ (8x4) 4 chân 21 khối

Tự trọng bản thân : 13.350 kg
Tải trọng cho phép: 16.500 kg
Tổng trọng lượng xe và hàng hóa theo thiết kế(cho phép): 30.000 kg
Chiều dài cơ sở (mm) 1320 + 2450 +1.430
Kích thước tổng thể: 8.580 x 2.500 x 3.080 mm
Động cơ, Model KAMAZ 740.50-360 - EURO-3
Loại Diesel, V8, nạp tăng áp
Công suất động cơ (kW/Hp) 265/360
Dung tích làm việc của các xi lanh (cm3) 11.760
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (Km/h) 100
Hộp số ZF16S1820
Cỡ lốp 12.00-R20

 

1.600.000.000 đ

Xe bồn trộn bê tông 11 khối KAMAZ (6x4) 3 chân Tự trọng bản thân : 13.350 kg
Tải trọng cho phép: 16.500 kg
Tổng trọng lượng xe và hàng hóa theo thiết kế(cho phép): 30.000 kg
Chiều dài cơ sở (mm) 1320 + 2450 +1.430
Kích thước tổng thể: 8.580 x 2.500 x 3.080 mm
Động cơ, Model KAMAZ 740.50-360 - EURO-3
Loại Diesel, V8, nạp tăng áp
Công suất động cơ (kW/Hp) 265/360
Dung tích làm việc của các xi lanh (cm3) 11.760
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải (Km/h) 100
Hộp số ZF16S1820
Cỡ lốp 12.00-R20

 

1.350.000.000 đ

 

Xe tải thùng Kamaz 2 chân 1 cầu 1 dí

Xe tải thùng Kamaz 3 chân 2 cầu 1 dí

Xe tải thùng Kamaz 4 chân 2 cầu 2 dí

Xe ben Kamaz 2 chân thùng 8 khối

Xe ben Kamaz 3 chân 14 khối

Xe ben Kamaz 4 chân thùng 17 khối

Xe đầu kéo Kamaz 1 cầu 

Xe đầu kéo Kamaz 2 cầu

Xe bồn chở xăng dầu Kamaz 3 chân

Xe bồn chở xăng dầu Kamaz 4 chân

Xe bồn chở khí ga Kamaz 3 chân

Xe bồn chở khí ga Kamaz 4 chân

Xe tải cẩu Kamaz 2 chân

Xe tải cẩu Kamaz 3 chân

Xe tải cẩu Kamaz 4 chân

Xe tưới nước rữa đường 3 chân

Xe bồn trộn bê tông 3 chân

BẢNG GIÁ XE KAMAZ XE TẢI, XE BEN, XE ĐẦU KÉO, XE BỒN NHẬP KHẨU CHÂU ÂU

 

Bình luận

Ảnh của Xe tải Dongfeng

Câu trả lời : Xe kamaz sản xuất ở Nga

Ảnh của Xe tải Dongfeng

Dạ ! Cảm ơn bạn đã quan tâm đến sản phẩm

Ảnh của Xe tải Dongfeng

Dạ chào bạn! Tháng 3 sẽ có hàng tại Công Ty Cổ Phần Nhân Lực
Địa chỉ : Quận 12, tp. hcm
LIÊN HỆ: 0909.423.459 Để biết thêm chi tiết

Theme by Danetsoft and Danang Probo Sayekti inspired by Ban Cung