Bạn đang ở đây

xe tải cửu long 2,5 tấn

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải

Ô tô tải (có mui)

 

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CUULONG DFA6027T

CUULONG DFA6027T-MB

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)

6240x1940x2245

6240x1960x3610

 

Chiều dài cơ sở (mm)

3310

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1460 / 1460

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

2460

2710

 

Trọng tải (kG)

2500

2250

 

Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái

(ng­ười)

03 (195kG)

 

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

5155

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

82

74

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

24,9

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh

xe trước phía ngoài (m)

6,71

5

Động cơ

 

Kiểu loại

490QZL

 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí

xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp,

làm mát trung gian

 

Dung tích xi lanh (cm3)

2672

 

Tỷ số nén

17 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston

(mm)

90x105

 

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

60/3200

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/

Tốc độ quay (v/ph)

206/2000-2200

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

5 số tiến + 1 số lùi

 

Tỷ số truyền

4,816; 2,583; 1,457; 1,00; 0,761; R4,334

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

7.50-16

 

Trục 2 (04 bánh)

7.50-16

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực hai dòng,

trợ lực chân không

 

Phanh đỗ xe

Phanh tang trống dẫn động cơ khí tác động lên đầu ra hộp số

10

Hệ thống treo

Treo trước: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

16,4:1

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

1x12Vx150Ah

 

Máy phát điện

14V, 70A

 

Động cơ khởi động

2,5kW, 12V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (D x R x C) (mm)

1480x1770x1740

14

Thùng hàng

 

Loại thùng

Lắp cố định trên xe

 

Kích thước lòng thùng (D x R x C) (mm)

4400x1810x400

4400x1810x2465

 

 

Theme by Danetsoft and Danang Probo Sayekti inspired by Ban Cung