Bạn đang ở đây

xe tải thùng cửu long 5 tấn

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải thùng

 

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CUULONG

DFA7050T-MB

CUULONG DFA7050T

CUULONG

DFA7050T/LK

CUULONG

DFA7050T-MB/LK

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (DxRxC) (mm)

7070x2180x3620

7040x2180x2320

 

Chiều dài cơ sở (mm)

3800

3800

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1570 / 1550

1570 / 1550

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

215

215

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

3350

3100

 

Trọng tải (kG)

4700

4950

 

Số ng­ười cho phép chở kể cả

người lái (ng­ười)

03 (195kG)

 

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

8245

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

72

74

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được

(%)

20,1

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

theo vết bánh xe trước phía

ngoài (m)

7,44

5

Động cơ

 

Kiểu loại

CY4100ZLQ

 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,

cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

 

Dung tích xi lanh (cm3)

3707

 

Tỷ số nén

17,5 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình

piston (mm)

100x118

 

Công suất lớn nhất (kW)/

Tốc độ quay (v/ph)

70/3200

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/

Tốc độ quay (v/ph)

235/1900

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

5

 

Tỷ số truyền

5,51; 3,12; 1,77; 1,00; 0,764; R4,575

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

8.25-16

 

Trục 2 (04 bánh)

8.25-16

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

 

Phanh đỗ xe

Cơ khí kiểu tang trống,

tác dụng lên đầu ra hộp số

Khí nén + lò xo tích năng tác dụng

lên các bánh sau

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

16,58

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

2x12Vx105Ah

 

Máy phát điện

28v, 45A

 

Động cơ khởi động

3,7kW, 24V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (DxRxC) (mm)

1590x1940x1730

14

Thùng hàng

 

Loại thùng

Lắp cố định trên xe

 

Kích thước trong (DxRxC) (mm)

5140x2000x2500

5140x2000x450

 

Theme by Danetsoft and Danang Probo Sayekti inspired by Ban Cung